THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

370

-8,00

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

360

-8,00

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

593,4

-0,60

Cà phê Robusta London

"

2122

52,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

186,9

6,40

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

155,9

3,80

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

58,95

-1,25

Dầu thô Newyork

USD/thùng

50,43

0,25

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

61,25

0,55

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

61,40

-0,58

Vàng Hongkong

USD/ounce

1264,10

5,38

Lãi suất LIBOR 3 tháng

0,88178

0,0007

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

0,87242

0,0017

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

5241,83

2,81

- London (FISE 100)

"

7042,72

18,71

- Frankfurt (Xetra DAX)

"

10712,45

189,38

- Tokyo (Nikkie 225)

"

17184,59

390,32

- Hongkong (Hang Seng)

"

23327,74

266,51

 

CHF/USD